Bài giảng môn Khoa học đất

ĐỘ CHUA CỦA ĐẤT

Thang đánh giá pH :

pH < 4.0="" rất="">

4.1 - 4.5 chua

4.6 – 5.0 chua vừa

5.1 – 5.5 chua ít

5.6 – 6.5 gần trung tính

6.6 – 7.0 trung tính

7.1 – 7.5 kiềm yếu

7.6 – 8.0 kiềm

> 8 kiềm mạnh

pdf 15 trang kimcuc 21260 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Khoa học đất", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng môn Khoa học đất

Bài giảng môn Khoa học đất
KHOA HỌC ĐẤT
PEDOLOGY
SOIL SCIENCE
THANG ĐÁNH GIÁ CHẤT HỮU CƠ & MÙN
Số lượng :
Mùn = C% x 100 / 58 = C% X 1,724
Đất đồng bằng :
Mùn nghèo : < 1%
Mùn trung bình : 1 – 2 %
Mùn giàu : > 2%
Đất đồi núi
Mùn rất nghèo : < 1%
Mùn nghèo : 1 – 2%
Mùn trung bình : 2 – 4%
Mùn giàu : 4 – 8 %
Mùn rất giàu : > 8% 
THANG ĐÁNH GIÁ CHẤT HỮU CƠ & MÙN
Chất lượng :
C/N = mức độ phân giải chất hữu cơ
< 8 : kiệt
> 12 : yếu
8 – 12 : trung bình
10 : cân đối
Mùn / N : 12 -16
H/F : acid humic / acid fluvic > 1
THANG ĐÁNH GIÁ ĐẠM
Đạm tổng số ( N%) : Tổng lượng đạm hữu cơ và vô cơ trong đất
Phương pháp phân tích Kjeldahl
Nghèo : < 0,1 %
Trung bình : 0,1 – 0,15%
Khá : 0,15 – 0,2%
Giàu : > 0,2%
Đạm dể tiêu : lượng đạm vô cơ ( NO3- , NH4+ )
Đạm thủy phân (NH4+), đơn vị tính mg/100gr
Phương pháp phân tích chiurin-Kononova
Nghèo : < 4 mg/100gr
Trung bình : 4 – 8
Giàu : > 8
THANG ĐÁNH GIÁ LÂN
Lân tổng số ( P2O5 %) : Tổng lượng lân hữu cơ và vô cơ
Phương pháp phân tích Loren
Nghèo : < 0,01 %
Trung bình : 0,1 – 0,05%
Khá : 0,05 – 0,1%
Giàu : > 0,1%
Lân dể tiêu (P2O5 dt) (mg/100 gr)
Phương pháp Oniani Phương pháp Bray
Rất nghèo : < 5 mg/100gr < 10 mg/100gr
Nghèo : 5 -10 mg/100gr 10 - 20 mg/100gr
Trung bình : 10 – 15 mg/100gr 20 – 30 mg/100gr
Giàu : > 15 mg/100gr > 30 mg/100gr
THANG ĐÁNH GIÁ KALI
K2O tổng số ( K2O %) : Tổng lượng Kali trong đất
Phương pháp quang kế ngọn lửa
Rất nghèo : < 0,2 %
Nghèo : 0,2 – 0,5 %
Trung bình : 0,5 – 0,8 %
Khá : 0,8 – 1,2 %
Giàu : >1,2 %
Kali trao đổi (K+) (mg/100 gr), (meq/100gr)
mg/100 gr meq/100 gr
Rất nghèo : < 4 < 0,1
Nghèo : 4 -12 0,1 – 0,3
Trung bình : 12 – 20 0,3 – 0.5
Giàu : > 20 > 0,5
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ PHÈN
Mức độ pH SO4
2- Al3+ Fe3+
(%) (ppm) (ppm)
Phèn ít 4 - 5 0,1 < 300 < 400
Phèn TB 3,5 – 4 0,1- 0,3 300-700 400-1000
Phèn nhiều 0,3 > 700 > 1000
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ MẶN
Mức độ Cl- EC
(%) (mmohs/cm)
Không mặn < 0,05 < 4
Mặn ít 0,05 – 0,15 4 – 8
Mặn trung bình 0,15 – 0,25 8 – 12
Mặn nhiều > 0,25 > 12 
ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG HẤP PHỤ TRAO ĐỔI
Tổng cation kiềm trao đổi ( S ) (meq/100 gr)
S = Ca++ + Mg++ + Na+ + K+ + NH4+
Độ chua thủy phân ( H ) (meq/100 gr)
H = H+ + Al3+
Khả năng trao đổi cation ( CEC ) (cation exchange 
capability) (meq/100 gr)
CEC = S + H
Độ bảo hòa base ( BS ) (base saturation) (%)
BS = S x 100
CEC
ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG HẤP PHỤ TRAO ĐỔI
Nguyên nhân đất hóa chua : S giãm, H tăng BS < 50% 
Lượng mưa lớn gây xói mòn rửa trôi
Thực vật hút dinh dưỡng
Quá trình phân giải chất hữu cơ
Bón phân hóa học đơn thuần
Mưa acid
BS = 75 – 100% : đất bảo hòa base 
= 50 – 75% : đất bảo hòa base trung bình 
<50 % : đất thiếu base.
ĐỘ CHUA CỦA ĐẤT
pH (potiential of Hydogen ions )
Serensen : “ pH là logarit đổi dấu của ion H+ “
Nước cất H+ phân ly [H+] = 10 -7
pH = 7 (Trong 10.000.000 gr nước cất có 1 gr H+ bị phân ly)
[H+] 10-2 10-3 10-4 10-5 10-6 10-7 10-8 10-9 10-10 10-11
pH 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
acid  trung tính baz
ĐỘ CHUA CỦA ĐẤT
Thang đánh giá pH :
pH < 4.0 Rất chua
4.1 - 4.5 chua
4.6 – 5.0 chua vừa
5.1 – 5.5 chua ít
5.6 – 6.5 gần trung tính
6.6 – 7.0 trung tính
7.1 – 7.5 kiềm yếu
7.6 – 8.0 kiềm
> 8 kiềm mạnh
ĐỘ CHUA CỦA ĐẤT
Các dạng độ chua :
I. Độ chua hiện tại : ( pHH2O )
Đo lượng H+ tự do trong dung dịch đất
 Sử dụng nước cất hòa tan với đất
 Tỷ lệ đất / nước cất : 1:1 , 1:2,5 , 1:5
 Phương pháp đo pH :
 Giấy đo pH
 Dung dịch đo pH
 Máy đo pH
ĐỘ CHUA CỦA ĐẤT
II. Độ chua tiềm tàng :
Đo lượng H+ , Al3+ bám trên bề mặt keo đất khi tác động vào đất bởi 1 
dung dịch muối
II.1. Độ chua trao đổi ( pHKCl )
Tác động vào đất bởi dung dịch của 1 muối trung tính
 Sử dụng dung dịch KCl hòa tan với đất
 Tỷ lệ đất / KCl : 1:1 , 1:2,5 , 1:5
II.2. Độ chua thủy phân ( H )
Tác động vào đất bởi dung dịch muối của 1 acid yếu và 1 base mạnh
CH3COONa
H > pHKCl > pHH2O
∆ pH = pHH2O – pHKCl => xác định khoảng gây chua tiềm tàng

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_mon_khoa_hoc_dat.pdf